老生

lǎo shēng lão sanh

Hán Việt: lão sanh · Pinyin: lǎo shēng

Tổng quan

người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc) vai nam trung niên (trong tuồng cổ, thường mang râu)。戲曲中生角的一種,扮演中年以上男子,在古典戲中掛髯口(鬍鬚)。分文武兩門。也叫須生。

Cấu tạo: (lão) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc) vai nam trung niên (trong tuồng cổ, thường mang râu)。戲曲中生角的一種,扮演中年以上男子,在古典戲中掛髯口(鬍鬚)。分文武兩門。也叫須生。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇中扮演中老年男子的角色。多屬正面人物,依年齡的不同,而戴黑鬚、黲鬚或白鬚加以區別。《儒林外史》第二四回:「鮑文卿近前一看,原是他同班唱老生的蕃鬋子。」也作「鬚生」。 2.老人之自稱。《儒林外史》第二二回:「旁人閒話,說破財主行蹤;小子無良,弄得老生掃興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲中生角的一种,扮演中年以上男子,在古典戏中挂髯口(胡须)。分文武两门。也叫须生。

Eng

  • CC-CEDICT venerable middle-aged or elderly man, usually wearing an artificial beard (in Chinese opera)
  • Cihui venerable middle-aged or elderly man, usually wearing an artificial beard (in Chinese opera)

ja

  • JMdict elderly person|I|me