老病

lǎo bìng lão bệnh

Hán Việt: lão bệnh · Pinyin: lǎo bìng

Tổng quan

ệnh lâu ngày — Bệnh của tuổi già. lão bệnh lão bệnh ☆Bệnh lâu ngày — Bệnh của tuổi già. 1. bệnh cũ; bệnh khó chữa; bệnh mãn tính。經久難治的病;沒有完全治好、經常發作的病。 天一冷老病就犯。 trời trở lạnh, bệnh cũ tái phát. 2. người già lắm bệnh; tuổi già lắm bệnh。指人年老多病。 我老病無能,多虧他處處關照我。 tôi tuổi già lắm bệnh, may mà có cậu ấy chăm sóc.

Cấu tạo: (lão) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh lâu ngày — Bệnh của tuổi già. lão bệnh lão bệnh ☆Bệnh lâu ngày — Bệnh của tuổi già. 1. bệnh cũ; bệnh khó chữa; bệnh mãn tính。經久難治的病;沒有完全治好、經常發作的病。 天一冷老病就犯。 trời trở lạnh, bệnh cũ tái phát. 2. người già lắm bệnh; tuổi già lắm bệnh。指人年老多病。 我老病無能,多虧他處處關照我。 tôi tuổi già lắm bệnh,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老多病。唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「名豈文章著,官因老病休。」《儒林外史》第一回:「又過了六年,母親老病臥床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经久难治的病;没有完全治好、经常发作的病:天一冷,~就犯;指人年老多病:我~无能,多亏他处处关照我。

Eng

  • Cihui 老病 ǎobìng n. 1. old ailment; chronic illness 2. aging and declining; old and ailing

ja

  • JMdict infirmities of old age