老相

lǎo xiāng lão tương

Hán Việt: lão tương · Pinyin: lǎo xiāng

Tổng quan

già trước tuổi。相貌顯得比實際年齡老。 他長得有點老相,才四十出頭,就滿臉皺紋了。 anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

Cấu tạo: (lão) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già trước tuổi。相貌顯得比實際年齡老。 他長得有點老相,才四十出頭,就滿臉皺紋了。 anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容貌看起來比實際年齡大。如:「他只是長得老相,實際年齡才四十出頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相貌显得比实际年龄老:他长得有点儿~,才四十出头,就满脸皱纹了。

Eng

  • Cihui 老相 ǎoxiàng n. appearance of the aged ◆s.v. looking older than one's age