老眊
lão mạo
Hán Việt: lão mạo · Pinyin: lǎo mào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人年紀已老。《漢書.卷七一.彭宣傳》:「臣資性淺薄,年齒老眊。」也作「老耄」、「老旄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹老耄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹老耄。
Hán Việt: lão mạo · Pinyin: lǎo mào