眊
mạo
Hán Việt: mạo · Pinyin: mào
Tổng quan
thị lực kém
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Hán Việt | mạo |
| Quảng Đông | mok6 |
| Nhật Bản | KURAI |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mauh |
| Phản thiết | 墨角切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lờ mờ, lèm nhèm, cập kèm. Già cả. Cũng như chữ {mạo} [耄].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 老人。《漢書.卷六.武帝紀》:「哀夫老眊孤寡鰥獨或匱於衣食,甚憐愍焉。」 [形] 眼睛看不清楚的樣子。《孟子.離婁上》:「胸中不正,則眸子眊焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眊fǔ 1.古代祭祀时用以盛黍稷的器皿。
Eng
- CC-CEDICT having poor eyesight
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】亡報切【集韻】【韻會】【正韻】莫報切,𠀤音帽。【說文】目少精也。一曰不明貌。【孟子】胷中不正,則眸子眊焉。【前漢·息夫躬傳】憤眊不知所爲。【封龍子御對篇】眊眊乎其猶醉也。 又【唐國史補】進士不捷而飲,謂之打眊𦗵。【蘇軾·與潘三失解後飲酒詩】顧我自爲都眊矂。一作毷氉。 又與耄同。言老而視眊也。【前漢·武帝紀】哀夫老眊。【註】眊,古耄字。老稱也。 又【玉篇】【廣韻】莫角切【集韻】墨角切,𠀤尨入聲。義同。 又【博雅】眊眊,思也。或作𥉗。 又【集韻】莫佩切,音妹。【博雅】好也。 又【集韻】慕各切,音莫。目不明也。與瞙同。
Thuyết Văn
目少精也。 从目。毛聲。 虞書耄字从此。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子。胷中不正、則眸子眊焉。趙曰。眊者、蒙蒙目不明之貌。廣雅。眊眊、思也。謂思勞而目少精也。或作毣毣。 亡報切。二部。 按虞書無耄字。僞大禹謨有之。非許所知也。惟商書微子、周書吕㓝皆有耄。吕㓝耄荒。周禮注引作秏荒。漢㓝法志作眊荒。漢書多以眊爲耄。豈許所據書作眊與。當云尙書𦽡字如此。此爲假借。
【眊】(mạo) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 毛 (mao) Phiên thiết: 亡報切 → vong + báo Nghĩa: mục (mắt)少精 vậy。 từ mục (mắt)。毛 thanh。虞書耄字 từ thử (đây) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥉗