老禅

lão thiện

Hán Việt: lão thiện

Tổng quan

LÃO THIỀN 1. Thiền sư. Lời bổ sung của cư sĩ An Vãn trong phần cuối q. VMQ ghi: 無門老禪、作四十八則語、判斷古德公案。大似賣油餅人、令買家開口接了、更吞吐不得。 Thiền sư Vô Môn sáng tác 48 tắc ngữ phán đoán công án cổ đức, giống như người bán bánh tiêu khiến kẻ nào mua ăn thì nuốt vào hay ói ra cũng không được. 2. Hiệu của Thiền sư Sĩ Khuê đời Tống. X. Sĩ Khuê.

Cấu tạo: (lão) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO THIỀN 1. Thiền sư. Lời bổ sung của cư sĩ An Vãn trong phần cuối q. VMQ ghi: 無門老禪、作四十八則語、判斷古德公案。大似賣油餅人、令買家開口接了、更吞吐不得。 Thiền sư Vô Môn sáng tác 48 tắc ngữ phán đoán công án cổ đức, giống như người bán bánh tiêu khiến kẻ nào mua ăn thì nuốt vào hay ói ra cũng không được. 2. Hiệu…