老等
lão đẳng
Hán Việt: lão đẳng · Pinyin: lǎo děng
Tổng quan
chờ đợi kiên nhẫn | con diệc
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ đợi kiên nhẫn | con diệc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.與人約會堅持等候不離去。如:「咱們明天電影院門口見,我在那裡老等。」 2.鷺鷥的別名。參見「鷺鷥」條。
Eng
- CC-CEDICT to wait patiently|heron
- Cihui 老等 ǎoděng* v.p. wait patiently ◆n. <zoo> heron