老粗

lǎo cū lão thô

Hán Việt: lão thô · Pinyin: lǎo cū

Tổng quan

người không có học | nhà quê | thô lỗ | người cục mịch

Cấu tạo: (lão) + (thô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không có học | nhà quê | thô lỗ | người cục mịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有受過教育,性情粗野鹵莽的人。如:「他目不識丁,行為莽撞,大老粗一個。」也稱為「老拙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);指没有文化的人(多用作谦辞)。

Eng

  • CC-CEDICT uneducated person|yokel|boor|roughneck
  • Cihui uneducated person; yokel; boor; roughneck