老繃 lão banh Hán Việt: lão banh Tổng quan Cấu tạo: 老 (lão) + 繃 (banh)Hán Việtlão banhCấu tạo老 + 繃 · lão + banh nghĩa thành phần: lão + banh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.經久而變堅固。如:「這傷口已經長老繃了。」 2.經歷豐富而老成穩重。如:「他行船多年,早已是個老繃了。」EngCihui 老繃 ǎobeng n. <topo.> scab||►See also lǎobēng