老繭

lǎo jiǎn lão kiển

Hán Việt: lão kiển · Pinyin: lǎo jiǎn

Tổng quan

vết chai (mảng da cứng) | vết chai chân | cũng gọi là 老趼 vết chai; cục chai (tay chân)。老趼。

Cấu tạo: (lão) + (kiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết chai (mảng da cứng) | vết chai chân | cũng gọi là 老趼 vết chai; cục chai (tay chân)。老趼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手掌、腳掌因過度摩擦所生的厚皮。如:「父親雙手上的老繭,是這半輩子辛辛苦苦工作所換來的。」也稱為「繭子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茧子。也作老趼。

Eng

  • CC-CEDICT callus (patch or hardened skin)|corns (on feet)|also 老趼
  • Cihui callus (patch or hardened skin); corns (on feet); also 老趼