老羸
lão luy
Hán Việt: lão luy · Pinyin: lǎo léi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年老體格衰弱。《孟子.公孫丑下》:「老羸轉於溝壑,壯老散而之四方者,幾千人矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年老体弱。亦指老弱之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年老体弱。亦指老弱之人。
Eng
- Cihui 老羸 ǎoléi s.v. old and weak