老翁

lǎo wēng lão ông

Hán Việt: lão ông · Pinyin: lǎo wēng

Tổng quan

ông lão ng già. lão ông lão ông ☆Ông già.

Cấu tạo: (lão) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông lão ng già. lão ông lão ông ☆Ông già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年人。三國魏.曹丕〈又與吳質書〉:「已成老翁,但未白頭耳。」 2.稱謂。稱呼自己或他人的父親。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的男子‖尊重意; 对有权势者的称呼; 老父; 指老天爷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年老的男子‖尊重意。 2.对有权势者的称呼。 3.老父。 4.指老天爷。

Eng

  • CC-CEDICT old man
  • Cihui old man

ja

  • JMdict old man