老老大大

lǎo lǎo dà dà lão lão đại đại

Hán Việt: lão lão đại đại · Pinyin: lǎo lǎo dà dà

Tổng quan

LÃO LÃO ĐẠI ĐẠI Tục ngữ. Lời châm biếm đối với người lớn tuổi. Hàm nghĩa lớn tuổi như thế, già cả rồi mà không ngộ đạo. ĐSNL ghi: 伯曰: ‘不濕腳。’師曰: ‘老老大大,作這個語話!’ Mật sư bá bảo: Không ướt gót. Sư đáp: Già cả rồi, mà còn nói lời này!

Cấu tạo: (lão) + (lão) + (đại) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO LÃO ĐẠI ĐẠI Tục ngữ. Lời châm biếm đối với người lớn tuổi. Hàm nghĩa lớn tuổi như thế, già cả rồi mà không ngộ đạo. ĐSNL ghi: 伯曰: ‘不濕腳。’師曰: ‘老老大大,作這個語話!’ Mật sư bá bảo: Không ướt gót. Sư đáp: Già cả rồi, mà còn nói lời này!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人年事已高。《景德傳燈錄.卷一○.鄂州茱萸山和尚》:「雲居問曰:『老老大大漢何不覓個住處?』」宋.朱弁《曲洧舊聞》卷八:「潁叔老老大大,不能以前輩自居,尚何求哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年事已高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代口语。谓年事已高。