老老實實
lão lão thật thật
Hán Việt: lão lão thật thật · Pinyin: lǎo lǎo shí shí
Tổng quan
thành thành thật thật: lão lão thật thật
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thành thật thật: lão lão thật thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心地坦誠,舉止規矩。《儒林外史》第四五回:「不如老老實實具個呈子,說大爺現在南京,叫他行文到南京去關,姐夫落得乾淨無事。」《文明小史》第二回:「虧得柳知府能言慣道,不用翻譯,老老實實的用中國話攀談了幾句。」
Eng
- Cihui 老老實實 ǎolaoshíshí v.p./adv. honest; conscientious; earnest | Nǐ yīnggāi ∼ gàosu wǒmen nà jiàn shìr. You should tell us about that matter honestly.