老老少少

lǎo lǎo shào shào lão lão thiểu thiểu

Hán Việt: lão lão thiểu thiểu · Pinyin: lǎo lǎo shào shào

Tổng quan

già có trẻ có。指年老和年少的一 群人。

Cấu tạo: (lão) + (lão) + (thiểu) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già có trẻ có。指年老和年少的一 群人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人很多。如:「每當花季一到,老老少少都聚集在公園裡賞花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指老人与小孩。
  • Tân Hoa Tự Điển 指年老和年少的一群人。

Eng

  • Cihui 老老少少 ǎolǎoshàoshào n. 1. old and young 2. one's dependents