老耄

lǎo mào lão mạo

Hán Việt: lão mạo · Pinyin: lǎo mào

Tổng quan

thị lực kém của người già | lẩm cẩm | đãng trí

Cấu tạo: (lão) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị lực kém của người già | lẩm cẩm | đãng trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.曲禮上》:「七十曰老而傳,八十、九十曰耄。」指年紀很大。《國語.楚語上》:「女無亦謂我老耄而舍我,而又謗我。」也作「老眊」、「老旄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 七﹑八十岁的老人。亦指衰老。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.七﹑八十岁的老人。亦指衰老。

Eng

  • CC-CEDICT dim sight of the aged|doddering|senile
  • Cihui dim sight of the aged; doddering; senile

ja

  • JMdict senility|dotage|decrepitude