老者
lão giả
Hán Việt: lão giả · Pinyin: lǎo zhě
Tổng quan
người đàn ông già | người lớn tuổi
Nghĩa
Việt
- Cihui người đàn ông già | người lớn tuổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年人。《論語.公冶長》:「老者安之,朋友信之。」《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「蘭公煉丹已成,舉家服之,老者髮白反黑,少者辟穀無飢。」 2.指道家。唐.韓愈〈原道〉:「老者曰:『孔子,吾師之弟子也。』佛者曰:『孔子,吾師之弟子也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年老的男子。
Eng
- CC-CEDICT old man; elderly man
- Cihui old man; elderly man