老耆
lão kì
Hán Việt: lão kì · Pinyin: lǎo qí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老年人。《漢書.卷五.景帝紀》:「老耆以壽終,幼孤得遂長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指六十岁以上的老人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指六十岁以上的老人。
Hán Việt: lão kì · Pinyin: lǎo qí