老臉

lǎo liǎn lão kiểm

Hán Việt: lão kiểm · Pinyin: lǎo liǎn

Tổng quan

tự trọng của người già | thể diện | mặt dày (tức là không sợ chỉ trích) | trơ trẽn

Cấu tạo: (lão) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự trọng của người già | thể diện | mặt dày (tức là không sợ chỉ trích) | trơ trẽn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老人的臉。《兒女英雄傳》第二五回:「只羞得他那張老臉,紫裡透紅,紅裡透紫。」 2.長者的情面。《紅樓夢》第四五回:「擇了十四的日子,只看我們奶奶的老臉罷了。」 3.厚著臉皮,不顧顏面。《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「長鬚人倒掙得好副老臉,但憑眾人笑話,他卻面不轉色。」也作「老臉皮」。 4.古典戲曲中扮演花臉角色的別稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦辞,年老人指自己的面子; 厚脸皮。
  • Tân Hoa Tự Điển ①谦辞,年老人指自己的面子。②厚脸皮。

Eng

  • CC-CEDICT self-respect of old person|face|thick-skinned (i.e. impervious to criticism)|brazen
  • Cihui self-respect of old person; face; thick-skinned (i.e. impervious to criticism); brazen