老臣
lão thần
Hán Việt: lão thần · Pinyin: lǎo chén
Tổng quan
gười bề tôi già nua. lão thần lão thần ☆Người bề tôi già nua. cựu thần。年老的臣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười bề tôi già nua. lão thần lão thần ☆Người bề tôi già nua. cựu thần。年老的臣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年老的臣子。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「三顧頻煩天下計,兩朝開濟老臣心。」《儒林外史》第一回:「王冕接過來看,纔曉得危素歸降之後,妄自尊大,在太祖面前自稱老臣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年老之臣的自称; 指任职较久﹑齿德俱尊之臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年老之臣的自称。 2.指任职较久﹑齿德俱尊之臣。
ja
- JMdict old or key retainer