老舊

lǎo jiù lão cựu

Hán Việt: lão cựu · Pinyin: lǎo jiù

Tổng quan

lỗi thời | lạc hậu

Cấu tạo: (lão) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi thời | lạc hậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年久陳舊。如:「父親送我的這雙鞋子雖已老舊,深具紀念價值,實在不忍丟棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故旧; 指老臣; 陈旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故旧。 2.指老臣。 3.陈旧。

Eng

  • CC-CEDICT outmoded|old-fashioned
  • Cihui outmoded; old-fashioned