老蒼
lão thương
Hán Việt: lão thương
Tổng quan
già nua: già
Nghĩa
Việt
- Cihui già nua: già
- Cihui già nua; già (tướng mạo)。(相貌)蒼老。 他雖然七 十 多歲了,可不顯得老蒼。 bác ấy tuy đã bảy mươi tuổi rồi nhưng không thấy già.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老人,因年老而髮蒼白。唐.杜甫〈壯遊〉詩:「脫落小時輩,結交皆老蒼。」也作「老蒼頭」。
Eng
- Cihui 老蒼 ǎocang n. graying