老虎
lão hổ
Hán Việt: lão hổ · Pinyin: lǎo hǔ
Tổng quan
hổ; hùm; cọp; ông ba mươi.; hao phí; lãng phí (chỉ một lượng hao phí lớn về tài nguyên hay thiết bị). hao phí khí đốt. 電老虎. lãng phí điện.; kẻ tham ô (tham ô, đục khoét của công).; chằn tinh gấu ngựa; chằn (ví với những người độc ác). bà chằn; sư tử Hà Đông
虎的通称; 比喻大量耗费能源或原材料的设备:煤~, 电~; 比喻有大量贪污、盗窃或偷漏税行为的人; 特指职位很高的严重腐败分子:~相继落马,对问题官员形成巨大震慑。
一種凶猛的野獸。形似貓,全身黃褐色,有黑色斑紋,喜肉食。參見「虎」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 con hổ
- Biên soạn 1. tiger M:²zhī 2. person (or a group of people) engaged in corruption/extortion 3. machine that consumes a great deal of energy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種凶猛的野獸。形似貓,全身黃褐色,有黑色斑紋,喜肉食。參見「虎」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虎的通称; 比喻大量耗费能源或原材料的设备:煤~, 电~; 比喻有大量贪污、盗窃或偷漏税行为的人; 特指职位很高的严重腐败分子:~相继落马,对问题官员形成巨大震慑。
Eng
- Cihui tiger; 只
Đức
- Handedict Tiger (S, Zool)