老親

lǎo qīn lão thân

Hán Việt: lão thân · Pinyin: lǎo qīn

Tổng quan

người quen cũ: cha mẹ già

Cấu tạo: (lão) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quen cũ: cha mẹ già
  • Cihui ha mẹ già. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Lòng lão thân buồn khi tựa cửa. Miệng hài nhi chờ bữa mớm cơm«. lão thân lão thân ☆Cha mẹ già. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Lòng lão thân buồn khi tựa cửa. Miệng hài nhi chờ bữa mớm cơm«. 1. người quen cũ。多年的親戚。 老親舊鄰。 hàng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂:稱年老的父母。唐.岑參〈送楊瑗尉南海〉詩:「不擇南州尉,高堂有老親。」 2.多年的親戚。元.張國賓《合汗衫》第三折:「孩兒你休問他,他家和咱是老親。」

Eng

  • Cihui 老親 ǎoqīn n. old parents/relatives

ja

  • JMdict old parent|aged parent