老譜

lǎo pǔ lão phổ

Hán Việt: lão phổ · Pinyin: lǎo pǔ

Tổng quan

cách làm cũ | thói quen cũ

Cấu tạo: (lão) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm cũ | thói quen cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊譜子。如:「這曲子是按老譜修改而來的。」 2.老方法、舊規矩。如:「按老譜行事少差錯。」也稱為「老譜兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为陈旧的曲谱﹐后借指老办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原为陈旧的曲谱﹐后借指老办法。

Eng

  • CC-CEDICT old ways; old habit
  • Cihui old ways; old habit