老話

lǎo huà lão thoại

Hán Việt: lão thoại · Pinyin: lǎo huà

Tổng quan

một câu nói cũ

Cấu tạo: (lão) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một câu nói cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所談論的舊事前情。如:「好友多年不見,話匣子一開,談的都是些老話。」也作「老話兒」。 2.以前說過的或陳舊而流傳已久的話。如:「『三人行必有我師』,是句耳熟能詳的老話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流传已久的话:“世上无难事,只怕有心人”,这是很有道理的一句~;(~儿)指说过去事情的话:~重提|咱们谈的这些~,年轻人都不大明白了。

Eng

  • CC-CEDICT an old saying
  • Cihui 老話 lǎohuà n. 1. old saying; adage 2. reminiscences; remarks about the old days