老調

lǎo diào lão điều

Hán Việt: lão điều · Pinyin: lǎo diào

Tổng quan

luận điệu cũ rích: lời lẽ nhàm chán/lão điệu

Cấu tạo: (lão) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luận điệu cũ rích: lời lẽ nhàm chán/lão điệu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指说过多次使人厌烦的话;陈旧的话;河北地方戏曲剧种之一,流行于保定地区。也叫老调梆子。

Eng

  • Cihui 老調 ǎodiào* n. hackneyed theme; platitude