老財

lǎo cái lão tài

Hán Việt: lão tài · Pinyin: lǎo cái

Tổng quan

ông chủ

Cấu tạo: (lão) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 ông chủ (thường chỉ địa chủ)。 財主(多指地主)。
  • Cihui ông chủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極大的財富。如:「他最近發了一筆老財。」 2.俗稱財主或地主。如:「他雖是位老財,卻吝嗇的一毛不拔。」

Eng

  • Cihui 老財 ǎocái* n. <topo.> 1. moneybags; landlord 2. large fortune