老趕

lǎo gǎn lão cản

Hán Việt: lão cản · Pinyin: lǎo gǎn

Tổng quan

chưa từng thấy: hết biết/người ngoài

Cấu tạo: (lão) + (cản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng thấy: hết biết/người ngoài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没见过世面:你真~,连这个也不懂;指没见过世面的人;外行的人:别把我当~。