趕
cản
Hán Việt: cản · Pinyin: gǎn
Tổng quan
đuổi kịp bắt kịp vội gấp cố gắng bắt (xe buýt,...) lùa (gia súc,...) đi đuổi (ai đó) đi tận dụng (cơ hội) cho đến trước (một thời điểm nhất định)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎn |
|---|---|
| Hán Việt | cản |
| Quảng Đông | gon2 |
| Mân Nam | kuánn |
| Nhật Bản | OU |
| Chú âm | ㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kanx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [赶]. Như {truy cản} [追趕] đuổi theo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.加速行動。如:「趕路」、「趕夜工」。 2.在後面驅策。如:「趕牛」、「趕鴨子」。《恨海》第五回:「車夫趕著牲口,逕投南道上去了。」 3.從後面追。如:「追趕」、「迎頭趕上」。 4.趁著。《金瓶梅》第二二回:「今日趕娘不在家,要和你會會兒。」《儒林外史》第三九回:「趕熱好吃。」 5.恰好遇到、碰上。如:「整修房屋偏趕上颳颱風,真是天公不作美。」 [形] 急促。如:「這次行程安排的太趕了。」 [介] 等到。如:「現在時間太晚了,趕明兒個我再去替你辦這件事。」《紅樓夢》第七七回:「已遣人去,趕晚就有回信的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趕yūn美好。多见于人名。
Eng
- CC-CEDICT to overtake; to catch up with|to hurry; to rush|to try to catch (the bus etc)|to drive (cattle etc) forward; to drive (sb) away|to avail oneself of (an opportunity)|until; by (a certain time)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【正字通】同赶。【字彙】追也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赶 · 赶 · 赶 · 赶 · 赶