老趕

lǎo gǎn lão cản

Hán Việt: lão cản · Pinyin: lǎo gǎn

Tổng quan

chưa từng thấy: hết biết/người ngoài

Cấu tạo: (lão) + (cản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng thấy: hết biết/người ngoài
  • Cihui 方 1. chưa từng thấy; hết biết。指沒見過世面。 你真老趕,連這個也不懂。 anh thật chưa từng thấy, ngay cả cái này mà cũng không hiểu. 2. người ngoài。指沒見過世面的人,外行的人。 別把我當老趕。 đừng coi tôi là người ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.久居鄉里,不知時務的人。如:「別把我當老趕,我可是見過世面的人。」 2.缺乏知識,致使舉止謬誤可笑的人。如:「你真是老趕,連這個也不懂。」