老路

lǎo lù lão lộ

Hán Việt: lão lộ · Pinyin: lǎo lù

Tổng quan

con đường cũ | cách quen thuộc | lối mòn | hành vi theo lối cũ

Cấu tạo: (lão) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường cũ | cách quen thuộc | lối mòn | hành vi theo lối cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊有的道路。如:「雖然闢了新路,但往基隆的老路仍然可通。」 2.舊方法、舊行業。如:「想不到實驗了半天,還是回到以人工生產的老路上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以前走过的那条旧道路; 比喻旧办法、旧路子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①以前走过的那条旧道路。②比喻旧办法、旧路子。

Eng

  • CC-CEDICT old road|familiar way|beaten track|conventional behavior
  • Cihui old road; familiar way; beaten track; conventional behavior