老身
lão thân
Hán Việt: lão thân · Pinyin: lǎo shēn
Tổng quan
bà già này (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。老年婦女的自稱(多見於早期白話)。
Nghĩa
Việt
- Cihui bà già này (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。老年婦女的自稱(多見於早期白話)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老年人的自稱。《北史.卷二○.列傳.穆崇》:「老身二十年侍中,與卿先君亟連職事。」《宋史.卷四七一.姦臣列傳一.章惇》:「皇太后曰:『老身無子。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老年妇女的自称(多见于早期白话)。
Eng
- Cihui 老身 ǎoshēn n. <humb.> self-reference of an old man/woman
ja
- JMdict old bones|aged body|advanced age