老輩

lǎo bèi lão bối

Hán Việt: lão bối · Pinyin: lǎo bèi

Tổng quan

thế hệ trước | tổ tiên

Cấu tạo: (lão) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão bối lão bối ☆Bọn già, lớp người già — Tiếng kính trọng chỉ người già.
  • Cihui thế hệ trước | tổ tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年長或輩分較高的人。如:「我們應該學習老輩們的穩重。」 2.前代、上代。如:「他家的老輩還是做官的哪!」也稱為「老輩子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)前代;前辈:他家~都是木匠;年长或行辈较高的人。

Eng

  • CC-CEDICT the older generation|ancestors
  • Cihui 老輩 lǎobèi n. one's elders/seniors; old folks

ja

  • JMdict the aged