老辣
lão lạt
Hán Việt: lão lạt · Pinyin: lǎo là
Tổng quan
già dặn và tàn nhẫn | hiệu quả và vô tình
Nghĩa
Việt
- Cihui già dặn và tàn nhẫn | hiệu quả và vô tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四川、湖北等地方言。指人辦事精明老練。《醒世姻緣傳》第四○回:「這三位大相公認生不吃,那位光頭小相公老辣,吃了兩塊。」也作「老落」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老练狠毒手段~; 圆熟泼辣画风质朴淳厚、~苍劲。
- Tân Hoa Tự Điển ①老练狠毒手段~。②圆熟泼辣画风质朴淳厚、~苍劲。
Eng
- CC-CEDICT shrewd and ruthless|efficient and unscrupulous
- Cihui shrewd and ruthless; efficient and unscrupulous