老辦

lǎo bàn lão bạn

Hán Việt: lão bạn · Pinyin: lǎo bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (bạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老板、老闆。舊指商店的主人。《二十年目睹之怪現狀》第八八回:「忽然家人報說票號裡的多老辦來了,芬臣便出去會他。」