老道
lão đạo
Hán Việt: lão đạo · Pinyin: lǎo dào
Tổng quan
đạo sĩ。道士。
Nghĩa
Việt
- Cihui đạo sĩ。道士。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.修習道教經典、戒律、儀式,或修煉法術丹藥的人。即道士。 2.做事老練純熟。《程乙本紅樓夢》第五七回:「離了姨媽,他就是個最老道的;見了姨媽,他就撒嬌兒!」也作「老到」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道士。
Eng
- Cihui 老道 ǎodào n. <coll.> Daoist priest M:ge/¹míng/²wèi