老醋

lão thố

Hán Việt: lão thố

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.存放多年而味道醇厚濃郁的醋。如:「陳年老醋」。 2.久悶心中的嫉妒。《二十年目睹之怪現狀》第一○三回:「那位元二奶奶看在眼裡,惱在心裡;到底是大家姑娘出身,懂得規矩禮法。雖是一大罈子的山西老醋,擱在心上,卻不肯潑撒出來。」

Eng

  • Cihui 老醋 ǎocù n. old vinegar M:píng