老陽

lǎo yáng lão dương

Hán Việt: lão dương · Pinyin: lǎo yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易》四象之一。《朱子语类》卷一三七"《易》中只有阴阳奇耦,便有四象,如春为少阳,夏为老阳,秋为少阴,冬为老阴。"或谓九为老阳; 方言。太阳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易》四象之一。《朱子语类》卷一三七"《易》中只有阴阳奇耦,便有四象,如春为少阳,夏为老阳,秋为少阴,冬为老阴。"或谓九为老阳。 2.方言。太阳。

Eng

  • Cihui 老陽 ǎoyáng n. <coll.> sun