老革

lǎo gé lão cách

Hán Việt: lão cách · Pinyin: lǎo gé

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對老兵的諷稱。《隋書.卷六七.列傳.裴蘊》:「帝悟曰:『老革多姦,將賊脅我。』」《三國演義》第七九回:「老革荒悖,吾必有以報之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老兵。多用为詈词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老兵。多用为詈词。