老饞

lǎo chán lão sàm

Hán Việt: lão sàm · Pinyin: lǎo chán

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (sàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极贪食的人; 借指嘴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极贪食的人。 2.借指嘴。

Eng

  • Cihui 老饞 ǎochán v.p. gluttonous; greedy