老馬

lão mã

Hán Việt: lão mã

Tổng quan

ngọc bích, mùa ngọc bích, ngựa tồi, ngựa già ốm,(đùa cợt) con mụ, con bé, bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử

Cấu tạo: (lão) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc bích, mùa ngọc bích, ngựa tồi, ngựa già ốm,(đùa cợt) con mụ, con bé, bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử

ja

  • JMdict old horse