老鳥
lão điểu
Hán Việt: lão điểu · Pinyin: lǎo niǎo
Tổng quan
người thành thạo | kỳ cựu
Nghĩa
Việt
- Cihui người thành thạo | kỳ cựu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱長久處在同一工作崗位或某方面具有較深資歷的人。如:「他進公司已經五年多,算得上是老鳥了。」
Eng
- CC-CEDICT (coll.) old hand; veteran
- Cihui (coll.) old hand; veteran
ja
- JMdict old bird