考勤

kǎo qínkhảo cần

Hán Việt: khảo cần · Pinyin: kǎo qín

Tổng quan

chấm công; kiểm tra chuyên cần; điểm danh. sổ chấm công

新华 · Tân Hoa Đại lục

考查工作或学习的出勤情况~簿 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考核辦事的勤惰狀況。如:「這家公司的考勤制度十分健全,工作效率很高。」

Cấu tạo: 考 (khảo) + 勤 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 考勤簿。
  • Tần suất từ điểm danh (ở trường học hoặc nơi làm việc) , theo dõi hiệu quả (của công nhân); khảo cần: chấm công/kiểm tra chuyên cần/điểm danh; chấm công; kiểm tra chuyên cần; điểm danh. sổ chấm công.; kiểm tra chuyên cần; điểm danh
  • Biên soạn check on work attendance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考核辦事的勤惰狀況。如:「這家公司的考勤制度十分健全,工作效率很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 考查工作或学习的出勤情况~簿 。

Eng

  • Cihui to check attendance (at school or workplace); to monitor efficiency (of workers)
  • Tần suất từ v.o. check on work attendance

Đức

  • Handedict Anwesenheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

考勤簿 · 考勤表 · 勤俭 · 勤儉 · 勤力 · 勤务 · 勤劬 · 勤劳