考古

kǎo gǔ khảo cổ

Hán Việt: khảo cổ · Pinyin: kǎo gǔ

Tổng quan

khảo cổ ìm tòi nghiên cứu về các đồ vật thời xưa để hiểu nền văn hoá xưa. khảo cổ khảo cổ ☆Tìm tòi nghiên cứu về các đồ vật thời xưa để hiểu nền văn hoá xưa.

Cấu tạo: (khảo) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo cổ ìm tòi nghiên cứu về các đồ vật thời xưa để hiểu nền văn hoá xưa. khảo cổ khảo cổ ☆Tìm tòi nghiên cứu về các đồ vật thời xưa để hiểu nền văn hoá xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地調查古物遺跡,研究古代留下的器物或文字,來推究古代人類事跡與文化,稱為「考古」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据古代的遗迹、遗物和文献研究古代历史;指考古学。

Eng

  • CC-CEDICT archaeology|to engage in archaeological studies
  • Cihui archaeology; to engage in archaeological studies

ja

  • JMdict study of antiquities|archaeology|archeology