考問

kǎo wèn khảo vấn

Hán Việt: khảo vấn · Pinyin: kǎo wèn

Tổng quan

khảo sát: hỏi/kiểm tra miệng/thi vấn đáp

Cấu tạo: (khảo) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo sát; hỏi; kiểm tra miệng; thi vấn đáp。為了難倒對方而問;考察詢問。 我考問考問你。 tôi hỏi anh cái này. 我被他考問住了。 tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.
  • Cihui khảo sát: hỏi/kiểm tra miệng/thi vấn đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 查問。《史記.卷六六.伍子胥傳》:「平王乃召其太傅伍奢,考問之。」《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成班倢伃傳》:「許皇后坐廢。考問班倢伃。」

Eng

  • Cihui 考問 kǎowèn v. examine orally; question