考妣

kǎo bǐ khảo tỉ

Hán Việt: khảo tỉ · Pinyin: kǎo bǐ

Tổng quan

書 mất cha mất mẹ; qua đời (ba mẹ); mẹ chết; cha chết; người mẹ quá cố; người cha đã mất。 (死去的)父親和母親。 如喪考妣。 như mất cha mất mẹ.

Cấu tạo: (khảo) + (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 mất cha mất mẹ; qua đời (ba mẹ); mẹ chết; cha chết; người mẹ quá cố; người cha đã mất。 (死去的)父親和母親。 如喪考妣。 như mất cha mất mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱已死的父母。見《禮記.曲禮下》:「生曰父、曰母、曰妻;死曰考、曰妣、曰嬪。」《大唐三藏取經詩話下》:「長者一日思念考妣之恩,又憶前妻之分;廣修功果,以薦亡魂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉(死去的)父亲和母亲如丧~(像死了父母一般)。

Eng

  • Cihui 考妣 ǎobǐ n. deceased father and mother

ja

  • JMdict deceased parents|one's late mother and father