考校

kǎo xiào khảo giáo

Hán Việt: khảo giáo · Pinyin: kǎo xiào

Tổng quan

em xét và so sánh để biết sự thật. khảo hiệu khảo hiệu ☆Xem xét và so sánh để biết sự thật.

Cấu tạo: (khảo) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em xét và so sánh để biết sự thật. khảo hiệu khảo hiệu ☆Xem xét và so sánh để biết sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考核、考試。《禮記.學記》:「比年入學,中年考校。一年視離經辨志,三年視敬業樂群。」《儒林外史》第六回:「二人聽這話,心裡明白,不講考校的事了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 查考比较仔细考校一番; 兴;校正他潜心古书,埋头考校是非。