考量
khảo lượng
Hán Việt: khảo lượng · Pinyin: kǎo liáng
Tổng quan
cân nhắc | xem xét kỹ lưỡng | sự cân nhắc
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc | xem xét kỹ lưỡng | sự cân nhắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考核校量。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「訓考量隱括,知大功難立,具以上言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考虑;思量:这件事我已经~过了,就照你的意思办吧。
Eng
- CC-CEDICT to consider|to give serious consideration to sth|consideration
- Cihui to consider; to give serious consideration to sth; consideration
ja
- JMdict consideration|deliberation