考題

kǎo tí khảo đề

Hán Việt: khảo đề · Pinyin: kǎo tí

Tổng quan

câu hỏi thi đề thi。考試的題目。

Cấu tạo: (khảo) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu hỏi thi đề thi。考試的題目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來測驗的題目。如:「這次大學學測的考題,難易適中,頗獲好評。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 考试的题目。

Eng

  • CC-CEDICT exam question
  • Cihui exam question